Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Chân”.
- Lê Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1931 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Chân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Chấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Chẳn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Lê Chẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Lê Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
- Lê Chẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 790 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Chanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Chanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Chánh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Chản (Chủm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/02/1968
- Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142, h4, Gia Lai
- Lê Chân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/8/1975
- Lê Chân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/4/1972