Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Lê Chán Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Chẩn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/9/1952 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê văn Chẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Chân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM317 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Chẳn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/02/1977 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đồng ngàn - Đức thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đông Cuống - Chân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chân Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C 23 - Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Chán Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vĩnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/6/1969