Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Lê Chán Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Chẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Chẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 610 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Chán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 22 · Khu X11 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 8a Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/4/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 258 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Chản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 231 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê văn Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Chân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Chán Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vĩnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/6/1969