Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Lê Chán Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1931 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Chân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Chân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Chấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Chân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Chẳn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1942 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Chạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.