Tìm thấy 688 hồ sơ cho “Lê Cồn”.

  1. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Công Chánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 740 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Công Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Công Chững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Công Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Công Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Công Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Công Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 324 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 131 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 937 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Công Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Lin Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2083 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Không mai táng được
  2. Lê Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Tiến, Gia Lộc Hy sinh: 1972
  4. Lê Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1966 Đắc Răng, h16, Kon Tum
→ Xem cả 18 người trong các danh sách