Tìm thấy 688 hồ sơ cho “Lê Cồn”.

  1. Lê Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Công Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Non Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Nóng Năm sinh: 02/12/1947 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Công Phách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Công Quyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Lê Công Quát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Lê Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Thiềng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Thách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Không mai táng được
  2. Lê Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Tiến, Gia Lộc Hy sinh: 1972
  4. Lê Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1966 Đắc Răng, h16, Kon Tum
→ Xem cả 18 người trong các danh sách