Tìm thấy 688 hồ sơ cho “Lê Cồn”.

  1. Lê Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  2. Lê Công út Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Đính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  6. Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê CôngBớp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lê Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Công Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Công Chác Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Chì Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Lê Công Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Không mai táng được
  2. Lê Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Tiến, Gia Lộc Hy sinh: 1972
  4. Lê Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1966 Đắc Răng, h16, Kon Tum
→ Xem cả 18 người trong các danh sách