Tìm thấy 688 hồ sơ cho “Lê Cồn”.

  1. Lê Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 416 Xem chi tiết →
  4. Lê Con Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 24/9/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Côn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Lê Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Con Năm sinh: 20/04/1916 Ngày hy sinh: 24/9/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Côn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Lê Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Công Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Công Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Công Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Công sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Không mai táng được
  2. Lê Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Tiến, Gia Lộc Hy sinh: 1972
  4. Lê Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Duy Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/07/1966 Đắc Răng, h16, Kon Tum
→ Xem cả 18 người trong các danh sách