Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Cảnh Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Cảnh Thú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Cảnh Thạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Cảnh Trương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Cảnh Xanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Triệu Hải - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Cảnh Lợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Cảnh Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1963 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 - Đặc công Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Cảnh Thạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quý Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Oắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Xuân Cảnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đắc Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Cánh Lương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cảnh Thuỵ, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Canh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Quan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Cảnh Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Lê Cảnh Tráng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr