Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Cảnh Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Cảnh Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cảnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 Quê quán: Hương Trà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Chủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phúc Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Tường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hiệu Giáo - Hiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Lý Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Cảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/12/1983 Quê quán: Đông Thạnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê V Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/7/1968 Quê quán: Vinh Lộc - Vinh Hng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.