Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Lê Cư”.
- Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1110 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Cúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lê Cút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/2/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 130 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Cướng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 367 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Cưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Cừu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 371 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Cựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lễ Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cương Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 23 Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Cừ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 16.7.74
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Đắc Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Hồng Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Vĩ - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 18/12/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.70 mảnh Đăk Mót Lop bản đồ UTM 1/50.000