Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Lê Cư”.

  1. Lê Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Cư Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Cưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Cưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Cường Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 334 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Lê Cửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Cửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Cựu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Trần Lệ Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Cựu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Giang Lê Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 163 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Cừ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 16.7.74
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Đắc Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  5. Lê Hồng Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Vĩ - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 18/12/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.70 mảnh Đăk Mót Lop bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 38 người trong các danh sách