Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Lê Cư”.
- Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1946 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 41 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Cù Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/9/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 427 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M198 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Cự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Cừ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 16.7.74
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Đắc Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Hồng Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Vĩ - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 18/12/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.70 mảnh Đăk Mót Lop bản đồ UTM 1/50.000