Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Công Trình”.

  1. Lê Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Công Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lê Công Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 529 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1975 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/5/1970
  2. Lê Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 10/6/1971