Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Công Tiên”.

  1. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3792 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 178 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T55 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Công Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Công Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
  3. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 29 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.84.05+06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Công Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thừa Thiên Huế
→ Xem cả 7 người trong các danh sách