Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Công Tư”.
- Lê Công Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Lê Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 241 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Hàm Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lê Công Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Công Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1295 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 454 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Tuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/1/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Ngọc - Hương Điền - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.