Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Công Năng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1981 Quê quán: Hải Châu, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E15 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê văn Náng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/2/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  3. Lê Công Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Đinh Tiên Hoàng, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D 7 - E 698 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Công Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Công Dữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M395 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Lê Công Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Công Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 185A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Công Dưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Lê Công Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 31/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho