Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Công Minh”.

  1. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Công Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Công Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê Công Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 89 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  11. Lê Công Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Lê công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  14. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 3/3/1975
  2. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 31/3/1975
  3. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1974