Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Công Lan”.

  1. Lê Công Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Công Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01
  2. Lê Công Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phú - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Công Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Phú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01
  4. Lê Công Lan Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01