Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Lê Binh Lam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đăng Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - D1 - Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 102 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Kim Như Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Thạch Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. AHLS Lê Hữu Hòe Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Lê Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Lê Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  14. Lê Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lê Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  16. Lê Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Hỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Nhương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Binh Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975
  2. Lê Bình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975