Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Lê Binh Lam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lẫm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lê Tất Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M29 Xem chi tiết →
- Trần Lê Lâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Lê Văn (Lãm) Sâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Hạnh Lâm, Hạnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/7/1979 Quê quán: Nông trường Sông Co, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D413 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 22 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.