Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Ban”.
- Lê Bán Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Lê Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Bán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Bán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê bạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ban Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
- Lê Bán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E94 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Bành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1962 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Bánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Bản Nhã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Bản Thiết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Bản Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Duy Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1966
- Lê Ngọc Ban D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Mai táng ban đầu: Phía Nam Ấp Plây Quang
- Lê Ngọc Ban D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Mai táng ban đầu: Phía Nam Ấp Plây Quang
- Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum