Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Ba Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Thềm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 246 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1992 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Lĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Lạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuyển Lệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tây Lê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969