Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Ba Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Khê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Sắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Quyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Bào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Bẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 128 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Hảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 190 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Lậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 205 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969