Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Ba Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xuyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Yên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đoán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đươi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đấu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969