Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Ba Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 233 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969