Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Ba Vì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Duy Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Duy Thạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Duy Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
- Lê Duy úc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Duy Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hoài Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Huy Cống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1993 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Lê Huy Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Lê Huy Ngọ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sản Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
- Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
- Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969