Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Ba Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quý Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vĩ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Như Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân – Thanh Ba, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đội 9 - Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuât Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E8 - BTL Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969