Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Bằng”.

  1. Lê Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Lê Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Lê Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Lê Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Bằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/6/1956 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  10. Lê Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Bằng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 40A · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Băng Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Bàng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thanh Giang, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba Hàng 6; Ô 1; Số 144; Khối 0
  2. Lê Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lục Bồi - Hoàng Hiệp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 31/12/1978
  3. Lê Hữu Bâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Vụ - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Lê Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1966 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1972
→ Xem cả 31 người trong các danh sách