Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Bảo”.

  1. Lê Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Lê Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  5. Lê Bảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Bảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Lê Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Bảo Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Bảo Đàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  11. Lê Bảo Đàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/5/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Ban Ama Lapamóc, Nam Chân, đồi Sắc, Lào
  3. Lê Xuân Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  4. Lê Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nê Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1968
  5. Lê Thiên Bao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 38 người trong các danh sách