Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Lê Bình Lang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Lãng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25-8-1973 Quê quán: Tĩnh Kiên, Yên Lang, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D5-E95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Tân Lăng - Lương Tài - Bắc Ninh Đơn vị: C7 - E209 - P7 - SU7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên Ưng - Chi Lăng - Hà Nội Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Binh đoàn 995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 10 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phú Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Xữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: B2 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.