Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Lê Bình Lang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê THị Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 213 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê văn Lang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1952 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Lang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Lắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê viết Lang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cao Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Lê Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hoà Bình - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Minh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân ánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.