Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Lê Bình Lam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Cúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Sơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thị ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Bích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/10/1980 Quê quán: Lâm Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Lê Tuấn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Danh Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Binh Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975
  2. Lê Bình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975