Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Lê Bình Lam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Cao Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Lâm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thạch Lam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  13. Vũ Lê Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Công Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Công Chững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Cảnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Binh Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975
  2. Lê Bình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975