Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Bá Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Nam Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 Quê quán: Cam Thương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Sư 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Bái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Lương Lổ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Bào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Tản Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1964 Quê quán: Công Đình - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Thịnh Năm sinh: 5/2/1937 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Triệu phong, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Dân quân tự vệ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Danh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phù Châu - Ba Vì - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969