Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Bá Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Tãn hồng - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3678 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4546 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1974 Quê quán: Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Vì - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Ba vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Lê Thế Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê P Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 121 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969