Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Bá Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nga Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Như Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quyếch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 144 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Soang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969