Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Bá Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Bút Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 148 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 168 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Chản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 231 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Củng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 200 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Cự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 230 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 173 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 229 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 222 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 232 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Tiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 202 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Trứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969