Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Lê Bá Vì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Sách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 198 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 131 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Thơ Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Trung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Tằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Xà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Mai Sinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Huề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Đắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Côi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọ Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  2. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969