Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Lê Bá Vì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hữu Cân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Do Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hoằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nghệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Nại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 198 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thơ Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ba Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
- Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969
- Lê Bá Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969