Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Lê Bá Triệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Bá Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Sính Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Trung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Trụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Vận Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Điệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cơ khí 2 - 9 Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thịnh Năm sinh: 5/2/1937 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Triệu phong, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Dân quân tự vệ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Kinh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Kinh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Danh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.