Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Lê Bá Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Bá Khoản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Điệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Mẫn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Côn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu A9 Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Cầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Duyệt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Khoản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Kình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Lạp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Mẫn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Oanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Phúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Bá Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1971
  2. Lê Bá Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1971