Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Bá Thanh”.
- Lê Bá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/9/1948 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.