Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Bá Thơ”.

  1. Lê Bá Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 410 Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: XN Nông Cụ Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Thoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A8 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Bá Thơ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.