Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Bá Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trung Nghĩa, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Sùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quảng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thiên Thai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 53 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  10. Lê viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/07/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 2 - QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Bá Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: 31 Phạm Hồng Thái - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C40 - D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Bá Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1967