Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Bá Na”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 227 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Lê bá Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Lực - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Vỏ Ninh - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nguyên ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Nam Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: C1 - D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Não Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Hải Ba - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Khê - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Ph Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 87 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bà - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E802 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Công Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 9 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 Quê quán: Thị xã Quảng Ngãi, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: CKT 470 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Bá Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Đức- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/6/1973 Kho 5