Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Bá Na”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Thước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Tuế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1984 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - D7701 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Dương Bá Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Lê Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 186 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Bá Lệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ba Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Bá Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Đức- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/6/1973 Kho 5