Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Bá Na”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ba Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngãi Giao, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 290 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 140 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Van ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 827 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 951 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê bá Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Bá Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Đức- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/6/1973 Kho 5