Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Bá Hân”.
- Lê Bá Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Lê Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.