Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Bá Cơ”.
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 71 Xem chi tiết →
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Lê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Côn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Cốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Bá Côn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: 107 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.